| TT | Thông tin |
|---|
| 1 | Thời điểm: 04/03/2026 02:10 Cách đây 12 giờ Vị trí: Ia Lâu, Chư Prông, Gia Lai Tọa độ: 107.9059 13.59045 Công suất phát nhiệt (MW): 0.7 Vệ tinh: VIIRS/N20 Ghi chú: Vị trí phát hiện có thể thuộc đất Lâm nghiệp |
| 2 | Thời điểm: 04/03/2026 02:10 Cách đây 12 giờ Vị trí: Ia Nan, Đức Cơ, Gia Lai Tọa độ: 107.5992 13.66078 Công suất phát nhiệt (MW): 1.3 Vệ tinh: VIIRS/N20 Ghi chú: Vị trí phát hiện có thể thuộc đất Lâm nghiệp |
| 3 | Thời điểm: 04/03/2026 02:10 Cách đây 12 giờ Vị trí: An Trung, Kong Chro, Gia Lai Tọa độ: 108.4705 13.85529 Công suất phát nhiệt (MW): 1.3 Vệ tinh: VIIRS/N20 Ghi chú: Vị trí phát hiện có thể thuộc đất Lâm nghiệp |
| 4 | Thời điểm: 04/03/2026 02:10 Cách đây 12 giờ Vị trí: An Trung, Kong Chro, Gia Lai Tọa độ: 108.4727 13.85713 Công suất phát nhiệt (MW): 1.3 Vệ tinh: VIIRS/N20 Ghi chú: Vị trí phát hiện có thể thuộc đất Lâm nghiệp |
| 5 | Thời điểm: 04/03/2026 01:49 Cách đây 12 giờ Vị trí: Thị trấn Kiên Lương, Kiên Lương, Kiên Giang Tọa độ: 104.6171 10.27215 Công suất phát nhiệt (MW): 1.2 Vệ tinh: VIIRS/SUOMI NPP Ghi chú: Vị trí phát hiện có thể thuộc đất Lâm nghiệp |
| 6 | Thời điểm: 04/03/2026 01:49 Cách đây 12 giờ Vị trí: Thị trấn Phú Mỹ, Tân Thành, Bà Rịa - Vũng Tầu Tọa độ: 107.0275 10.56658 Công suất phát nhiệt (MW): 0.7 Vệ tinh: VIIRS/SUOMI NPP Ghi chú: Vị trí phát hiện có thể thuộc đất Lâm nghiệp |
| 7 | Thời điểm: 04/03/2026 01:49 Cách đây 12 giờ Vị trí: Đak Ơ, Bù Gia Mập, Bình Phước Tọa độ: 107.0719 12.1138 Công suất phát nhiệt (MW): 0.2 Vệ tinh: VIIRS/SUOMI NPP Ghi chú: Vị trí phát hiện có thể thuộc đất Lâm nghiệp |
| 8 | Thời điểm: 04/03/2026 01:49 Cách đây 12 giờ Vị trí: Ia Hiao, Ayun Pa, Gia Lai Tọa độ: 108.3117 13.35853 Công suất phát nhiệt (MW): 0.8 Vệ tinh: VIIRS/SUOMI NPP Ghi chú: Vị trí phát hiện có thể thuộc đất Lâm nghiệp |
| 9 | Thời điểm: 04/03/2026 01:49 Cách đây 12 giờ Vị trí: Ia Le, Chư Sê, Gia Lai Tọa độ: 107.959 13.48285 Công suất phát nhiệt (MW): 0.8 Vệ tinh: VIIRS/SUOMI NPP Ghi chú: Vị trí phát hiện có thể thuộc đất Lâm nghiệp |
| 10 | Thời điểm: 04/03/2026 01:49 Cách đây 12 giờ Vị trí: Ia Le, Chư Sê, Gia Lai Tọa độ: 107.9593 13.48702 Công suất phát nhiệt (MW): 1.2 Vệ tinh: VIIRS/SUOMI NPP Ghi chú: Vị trí phát hiện có thể thuộc đất Lâm nghiệp |
| 11 | Thời điểm: 04/03/2026 01:49 Cách đây 12 giờ Vị trí: Ia Le, Chư Sê, Gia Lai Tọa độ: 107.9632 13.49054 Công suất phát nhiệt (MW): 1.2 Vệ tinh: VIIRS/SUOMI NPP Ghi chú: Vị trí phát hiện có thể thuộc đất Lâm nghiệp |
| 12 | Thời điểm: 04/03/2026 01:49 Cách đây 12 giờ Vị trí: Ia Lâu, Chư Prông, Gia Lai Tọa độ: 107.9049 13.58875 Công suất phát nhiệt (MW): 1.2 Vệ tinh: VIIRS/SUOMI NPP Ghi chú: Vị trí phát hiện có thể thuộc đất Lâm nghiệp |
| 13 | Thời điểm: 04/03/2026 01:49 Cách đây 12 giờ Vị trí: H Bông, Chư Sê, Gia Lai Tọa độ: 108.1527 13.6265 Công suất phát nhiệt (MW): 0.8 Vệ tinh: VIIRS/SUOMI NPP Ghi chú: Vị trí phát hiện có thể thuộc đất Lâm nghiệp |
| 14 | Thời điểm: 04/03/2026 01:49 Cách đây 12 giờ Vị trí: Ia Púch, Chư Prông, Gia Lai Tọa độ: 107.6421 13.64016 Công suất phát nhiệt (MW): 0.3 Vệ tinh: VIIRS/SUOMI NPP Ghi chú: Vị trí phát hiện có thể thuộc đất Lâm nghiệp |
| 15 | Thời điểm: 04/03/2026 01:49 Cách đây 12 giờ Vị trí: Ia Púch, Chư Prông, Gia Lai Tọa độ: 107.6428 13.64416 Công suất phát nhiệt (MW): 0.3 Vệ tinh: VIIRS/SUOMI NPP Ghi chú: Vị trí phát hiện có thể thuộc đất Lâm nghiệp |
| 16 | Thời điểm: 04/03/2026 01:49 Cách đây 12 giờ Vị trí: Ia Pnôn, Đức Cơ, Gia Lai Tọa độ: 107.6012 13.65572 Công suất phát nhiệt (MW): 1.2 Vệ tinh: VIIRS/SUOMI NPP Ghi chú: Vị trí phát hiện có thể thuộc đất Lâm nghiệp |
| 17 | Thời điểm: 04/03/2026 01:49 Cách đây 12 giờ Vị trí: Ia Pnôn, Đức Cơ, Gia Lai Tọa độ: 107.5976 13.65635 Công suất phát nhiệt (MW): 2.6 Vệ tinh: VIIRS/SUOMI NPP Ghi chú: Vị trí phát hiện có thể thuộc đất Lâm nghiệp |
| 18 | Thời điểm: 04/03/2026 01:49 Cách đây 12 giờ Vị trí: An Trung, Kong Chro, Gia Lai Tọa độ: 108.4724 13.8544 Công suất phát nhiệt (MW): 1.2 Vệ tinh: VIIRS/SUOMI NPP Ghi chú: Vị trí phát hiện có thể thuộc đất Lâm nghiệp |
| 19 | Thời điểm: 04/03/2026 01:49 Cách đây 12 giờ Vị trí: An Trung, Kong Chro, Gia Lai Tọa độ: 108.4937 13.91155 Công suất phát nhiệt (MW): 0.6 Vệ tinh: VIIRS/SUOMI NPP Ghi chú: Vị trí phát hiện có thể thuộc đất Lâm nghiệp |
| 20 | Thời điểm: 04/03/2026 01:49 Cách đây 12 giờ Vị trí: Mường Nhà, Điện Biên, Điện Biên Tọa độ: 103.0897 21.07354 Công suất phát nhiệt (MW): 0.6 Vệ tinh: VIIRS/SUOMI NPP Ghi chú: Vị trí phát hiện có thể thuộc đất Lâm nghiệp |
| 21 | Thời điểm: 04/03/2026 01:47 Cách đây 12 giờ Vị trí: Bình Thuận, Bình Sơn, Quảng Ngãi Tọa độ: 108.8045 15.37389 Công suất phát nhiệt (MW): 1.2 Vệ tinh: VIIRS/SUOMI NPP Ghi chú: Vị trí phát hiện có thể thuộc đất Lâm nghiệp |
| 22 | Thời điểm: 04/03/2026 01:47 Cách đây 12 giờ Vị trí: Bình Thuận, Bình Sơn, Quảng Ngãi Tọa độ: 108.8014 15.37879 Công suất phát nhiệt (MW): 1.4 Vệ tinh: VIIRS/SUOMI NPP Ghi chú: Vị trí phát hiện có thể thuộc đất Lâm nghiệp |
| 23 | Thời điểm: 04/03/2026 01:47 Cách đây 12 giờ Vị trí: Bình Đông, Bình Sơn, Quảng Ngãi Tọa độ: 108.7975 15.37952 Công suất phát nhiệt (MW): 1.4 Vệ tinh: VIIRS/SUOMI NPP Ghi chú: Vị trí phát hiện có thể thuộc đất Lâm nghiệp |
| 24 | Thời điểm: 04/03/2026 01:47 Cách đây 12 giờ Vị trí: Bình Đông, Bình Sơn, Quảng Ngãi Tọa độ: 108.7904 15.38515 Công suất phát nhiệt (MW): 2.0 Vệ tinh: VIIRS/SUOMI NPP Ghi chú: Vị trí phát hiện có thể thuộc đất Lâm nghiệp |
| 25 | Thời điểm: 04/03/2026 00:30 Cách đây 13 giờ Vị trí: Đak Ơ, Bù Gia Mập, Bình Phước Tọa độ: 107.0662 12.11198 Công suất phát nhiệt (MW): 2.4 Vệ tinh: VIIRS/N20 Ghi chú: Vị trí phát hiện có thể thuộc đất Lâm nghiệp |
| 26 | Thời điểm: 04/03/2026 00:30 Cách đây 13 giờ Vị trí: Đak Ơ, Bù Gia Mập, Bình Phước Tọa độ: 107.0717 12.11589 Công suất phát nhiệt (MW): 1.4 Vệ tinh: VIIRS/N20 Ghi chú: Vị trí phát hiện có thể thuộc đất Lâm nghiệp |